Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

そうなんです。私わたしは忙いそがしい仕事しごとを忘わすれてくつろぐことができるでしょう。
Đúng vậy, tôi có thể quên công việc bận rộn và thư giãn được.

Ngữ pháp:

V ることができる (〜ru koto ga dekiru)

Biểu thị khả năng hoặc khả năng thực hiện một hành động; 'có thể', 'có khả năng', 'có thể'.
JLPT N4

Từ vựng:

そう
có vẻ
私
わたくし
tôi
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
寛ぐ
くつろぐ
thư giãn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
忙
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
仕
Sĩ phục vụ; làm
事
Sự sự việc; lý do
忘
Vong quên

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật