Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐ
出発
しゅっぱつ
しなさい、そうすれば
彼
かれ
らに
追
お
いつくでしょう。
Hãy khởi hành ngay, bạn sẽ đuổi kịp họ thôi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
出発
しゅっぱつ
khởi hành; rời đi; lên đường
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
彼
かれ
anh ấy
追いつく
おいつく
bắt kịp
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó