Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐに
出
で
かけなさい、そうすれば
授業
じゅぎょう
に
間
ま
に
合
あ
いますよ。
Hãy đi ngay, như vậy bạn sẽ kịp giờ học.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1