Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかもやたらと
散歩
さんぽ
好
す
きで、
真冬
まふゆ
だというのに、こうして
一日
ついたち
二回
にかい
の
散歩
さんぽ
は
欠
か
かさずに
要求
ようきゅう
してくる。
Hơn nữa, cô ấy rất thích đi bộ, dù là giữa mùa đông, cô ấy vẫn đòi đi bộ hai lần một ngày.
Ngữ pháp:
~というのに~ (〜to iu no ni〜)
JLPT N2
Từ vựng:
矢鱈
やたら
bừa bãi; mù quáng; ngẫu nhiên; liều lĩnh; thiếu suy nghĩ; quá mức; dồi dào
散歩
さんぽ
đi bộ; đi dạo
好き
すき
thích; yêu thích
真冬
まふゆ
giữa mùa đông
言う
いう
nói
為る
する
làm
一
いち
một; 1
日
にち
Chủ nhật
二
に
hai
回
かい
lần; lượt
欠かす
かかす
bỏ lỡ
要求
ようきゅう
yêu cầu; đòi hỏi
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
真
Chân
thật; thực tế
冬
Đông
mùa đông
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
二
Nhị
hai
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
要
Yêu
cần; điểm chính
求
Cầu
yêu cầu