Dịch nghĩa:

Cáu kỉnh là biểu hiện của sự tức giận hoặc khó chịu.

Hán tự:

Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Nộ tức giận; bị xúc phạm
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khoái vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
Cảm cảm xúc; cảm giác
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế