Dịch nghĩa:

Nhưng chỉ thông qua sự phản đối, một xã hội tự do và mở mới được duy trì.

Hán tự:

Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Nghị thảo luận
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
lần đầu; bắt đầu
Tự bản thân
Do lý do
Khai mở; mở ra
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Duy sợi; dây
Trì cầm; giữ