Dịch nghĩa:
「ごめん、僕変なこと聞いた?」「そんなことないよ」「じゃあなんで答えてくれないの?」
"Xin lỗi, tôi có hỏi điều gì lạ không?" "Không có đâu." "Vậy tại sao không trả lời tôi?"
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời