Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

こんなふうにして、私わたしたちはお互たがいに知しり合あうことができるのである。
Như thế này, chúng ta có thể làm quen với nhau.

Ngữ pháp:

V ることができる (〜ru koto ga dekiru)

Biểu thị khả năng hoặc khả năng thực hiện một hành động; 'có thể', 'có khả năng', 'có thể'.
JLPT N4

Từ vựng:

こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
ふう
phù; hừ
為る
する
làm
私たち
わたしたち
chúng tôi
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
知り合う
しりあう
làm quen
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
互
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
知
Tri biết; trí tuệ
合
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật