Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなところでいつまでも
油
あぶら
売
う
ってないで、さっさと
仕事
しごと
しなさい。
Đừng có đứng đây bán dầu mãi, mau làm việc đi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
油
あぶら
dầu
売る
うる
bán
さっさと
nhanh chóng; ngay lập tức; không chậm trễ; nhanh nhẹn; vội vàng; hấp tấp
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
油
Du
dầu; mỡ
売
Mại
bán
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do