Dịch nghĩa:

Khi nghe tin này, tiếng than van của cô ấy không phải là sơ sài.

Hán tự:

Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thời thời gian; giờ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thán thở dài; than thở; rên rỉ; đau buồn; thở dài ngưỡng mộ
Nhất một
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v