Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これまでは
民主党
みんしゅとう
に
投票
とうひょう
したものだが、これからは
共和党
きょうわとう
に
乗
の
りかえるつもりだ。
Trước đây tôi bầu cho Đảng Dân chủ, nhưng giờ tôi định chuyển sang Đảng Cộng hòa.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
民主党
みんしゅとう
Đảng Dân chủ
投票
とうひょう
bỏ phiếu; lá phiếu; thăm dò; bầu cử
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
共和党
きょうわとう
Đảng Cộng hòa
乗り換える
のりかえる
chuyển (tàu); đổi (xe buýt, tàu)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
民
Dân
dân; quốc gia
主
Chủ
chủ; chính
党
Đảng
đảng; phe phái; bè phái
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
票
Phiếu
phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
共
Cộng
cùng nhau
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
乗
Thừa
lên xe; nhân