Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これほど
人々
ひとびと
を
引
ひ
き
離
はな
すものはなく、これほどあなたが
陥
おちい
りやすいものもありません。
Không có gì làm xa cách mọi người như thế này, và cũng không có gì dễ khiến bạn sa ngã như thế này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
人々
ひとびと
mọi người
引き離す
ひきはなす
kéo ra; tách ra
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
陥る
おちいる
rơi vào (ví dụ: hố)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
陥
Hầm
sụp đổ; rơi vào