Dịch nghĩa:

Loại chất ô nhiễm này chủ yếu phát sinh từ động cơ đốt trong của xe hơi.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Ô bẩn; ô nhiễm; ô nhục
Nhiễm nhuộm; tô màu
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Chất chất lượng; tính chất
Chủ chủ; chính
Tự bản thân
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Xa xe
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Thiêu nướng; đốt
Sinh sinh; cuộc sống