エンジン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
động cơ
JP: そのエンジンは蒸気で動く。
VI: Cỗ máy đó hoạt động bằng hơi nước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
エンジンを止めろ!
Tắt máy đi!
エンジンがかからない。
Động cơ không khởi động được.
エンジンがかかった。
Động cơ đã khởi động.
エンジンが止まった。
Động cơ đã dừng lại.
エンジンがどうかなった。
Động cơ có vấn đề gì đó.
エンジンがどうしてもかからなかった。
Động cơ không thể nào khởi động được.
エンジンは、フルパワーだ。
Động cơ đang hoạt động hết công suất.
トムはエンジンをかけた。
Tom đã khởi động động cơ.
またエンジンがかかった。
Động cơ đã khởi động.
エンジンがなかなかかからなかった。
Động cơ khó khởi động.