発動機 [Phát Động Cơ]
發動機 [Phát Động Cơ]
はつどうき
Danh từ chung
động cơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
春機が発動して、ソレをナニしたい盛りなのは理解するけど、・・・まあ、そこにお座りなさい。
Tôi hiểu đây là mùa xuân, mọi người đều muốn yêu đương, nhưng mà... hãy ngồi xuống đây nhé.