Dịch nghĩa:

Hợp đồng này đòi hỏi tất cả các bên phải thực hiện.

Hán tự:

Khế cam kết; hứa; thề
Ước hứa; khoảng; co lại
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Sự sự việc; lý do
Giả người
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng