Dịch nghĩa:
この問題は、より慎重に考慮する必要があります。
Vấn đề này cần được xem xét kỹ lưỡng hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
慎
Thận
khiêm tốn; cẩn thận
重
Trọng
nặng; quan trọng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính