Dịch nghĩa:

Con dao này dùng để cắt thịt.

Hán tự:

Bao gói; đóng gói; che phủ; giấu
Đinh phố; phường; thị trấn; đơn vị đếm cho súng, công cụ, lá hoặc bánh; số chẵn; dấu hiệu lịch thứ 4
Nhục thịt
Thiết cắt; sắc bén
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc