Dịch nghĩa:

Khu vực gần phía tây của công viên này có tiếng ồn từ đường phố khá lớn, nhưng càng vào sâu bên trong thì không còn nghe thấy nữa.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
西
Tây phía tây
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Đại lớn; to
Áo trái tim; bên trong
Văn nghe; hỏi; lắng nghe