Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このニュースはまだ
公
おおやけ
にしてほしくない。
Tôi không muốn công khai tin này ngay bây giờ.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
此の
この
này
ニュース
tin tức
未だ
まだ
vẫn
公
おおやけ
chính thức; chính phủ; trang trọng
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ