Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このように
丘
おか
の
上
うえ
にあるので、その
教会
きょうかい
は
見晴
みは
らしがよい。
Vì nằm trên đỉnh đồi như thế này, nhà thờ có tầm nhìn đẹp.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
丘
おか
đồi
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其の
その
đó; cái đó
教会
きょうかい
nhà thờ; hội chúng
見晴らし
みはらし
cảnh quan; tầm nhìn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
丘
Khiêu
đồi
上
Thượng
trên
教
Giáo
giáo dục
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
晴
Tình
trời quang