Dịch nghĩa:

Biết trước sẽ thế này, tại sao không hành động sớm hơn? Lúc nào cũng chậm trễ thế.

Hán tự:

Dữ trước; tôi
Trắc đo; kế hoạch; kế hoạch; đo lường
Tảo sớm; nhanh
Thủ tay
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Hậu sau; phía sau; sau này