Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きょうは
雲行
くもゆ
きが
怪
あや
しいので
波乗
なみの
りを
遠慮
えんりょ
したほうがいいと
思
おも
う。
Hôm nay trời có vẻ sắp mưa nên tôi nghĩ bạn nên tránh đi lướt sóng.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
雲行き
くもゆき
thời tiết; tình hình
怪しい
あやしい
đáng ngờ
波乗り
なみのり
lướt sóng
遠慮
えんりょ
ngại ngùng; dè dặt
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
雲
Vân
mây
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
怪
Quái
nghi ngờ; bí ẩn; ma quái
波
Ba
sóng; Ba Lan
乗
Thừa
lên xe; nhân
遠
Viễn
xa; xa xôi
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
思
Tư
nghĩ