Dịch nghĩa:
かわいそうな事にその老いた女性はまたもバッグを盗まれた。
Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.
Từ vựng:
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp