Dịch nghĩa:
かつてはあんなに輝いてたのに、老いらくの恋で若い愛人にガッポリ持ってかれるなんて、彼も晩節を汚したもんだな。
Dù đã từng rực rỡ nhưng cuối cùng anh ấy cũng làm ô uế cuộc đời mình với một mối tình với người tình trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
輝
Huy
tỏa sáng
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
若
Nhược
trẻ; nếu
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
人
Nhân
người
持
Trì
cầm; giữ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
節
Tiết
mùa; tiết
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục