ガッポリ
がっぽり
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
số lượng lớn
JP: 彼女はがっぽり稼いでいるよ。
VI: Cô ấy kiếm được rất nhiều tiền.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次郎はパチンコでガッポリもうけて上機嫌だった。
Jiro rất vui vẻ vì đã kiếm được nhiều tiền từ trò chơi pachinko.
かつてはあんなに輝いてたのに、老いらくの恋で若い愛人にガッポリ持ってかれるなんて、彼も晩節を汚したもんだな。
Dù đã từng rực rỡ nhưng cuối cùng anh ấy cũng làm ô uế cuộc đời mình với một mối tình với người tình trẻ.