Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
肉
にく
は
冷蔵庫
れいぞうこ
に
入
い
れて、そうしないと
腐
くさ
っちゃうよ。
Cho thịt vào tủ lạnh, nếu không sẽ hỏng mất.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
肉
にく
thịt
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
入れる
いれる
đưa vào
そう
có vẻ
為る
する
làm
腐る
くさる
thối; hỏng; phân hủy
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
蔵
Tàng
kho; giấu; sở hữu; có
庫
Khố
kho; nhà kho
入
Nhập
vào; chèn
腐
Hủ
thối rữa; mục nát; chua