Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
母
かあ
さん、
心配
しんぱい
しないで。
私
わたし
、
一人
ひとり
じゃないから。
Mẹ ơi, đừng lo. Con không đi một mình đâu.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
お母さん
おかあさん
mẹ; má
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
一人
ひとり
một người
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
人
Nhân
người