Dịch nghĩa:

Ừm, nhìn qua thì có vẻ anh ấy đến từ Thượng Hải.

Hán tự:

Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Mạo hình thức; diện mạo; nét mặt
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Thượng trên
Hải biển; đại dương