上海 [Thượng Hải]

シャンハイ

Danh từ chung

Thượng Hải (Trung Quốc)

JP: このぜん中国ちゅうごくったとき、上海しゃんはいおとずれた。

VI: Lần trước tôi đến Trung Quốc, tôi đã ghé thăm Thượng Hải.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし上海しゃんはいじんです。
Tôi là người Thượng Hải.
明日あした上海しゃんはいくんだ。
Ngày mai tôi sẽ đi Thượng Hải.
上海しゃんはい世界せかい大都市だいとしの1つです。
Thượng Hải là một trong những đô thị lớn của thế giới.
上海しゃんはい人口じんこうは、東京とうきょう人口じんこうおなじくらいです。
Dân số Thượng Hải tương đương với Tokyo.
わたしたち、北京ぺきん上海しゃんはいきたいの。
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh và Thượng Hải.
上海しゃんはいには東京とうきょうよりずっとたくさん美人びじんがいる。
Ở Thượng Hải có nhiều người đẹp hơn Tokyo rất nhiều.
上海しゃんはいふたつの旅客りょかく列車れっしゃ衝突しょうとつした。
Hai chuyến tàu khách đã va chạm ở Thượng Hải.
う~む、相貌そうぼうから判断はんだんするに上海しゃんはいからか。
Ừm, nhìn qua thì có vẻ anh ấy đến từ Thượng Hải.
わたし昨年さくねん上海しゃんはいって、まだもどっていません。
Tôi đã rời Thượng Hải năm ngoái và vẫn chưa trở lại.
2006年にせんろくねん上海しゃんはいでは15まんくみ夫婦ふうふ結婚けっこんすると予想よそうされている。
Dự kiến năm 2006 tại Thượng Hải sẽ có 150.000 cặp vợ chồng kết hôn.