Thán từ

📝 biểu hiện sự nỗ lực thể chất

ừm; ôi

Thán từ

wow; ôi chao

Thán từ

vâng; ừ

🔗 うん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

う~む、相貌そうぼうから判断はんだんするに上海しゃんはいからか。
Ừm, nhìn qua thì có vẻ anh ấy đến từ Thượng Hải.
いろはにほへと ちりぬるを わかよたれそ つねならむ うゐのおくやま けふこえて あさきゆめみし ゑひもせすん
(chưa rõ)