Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつもワイドな
視野
しや
を
持
も
って、
仕事
しごと
をしなさい。
Luôn giữ một tầm nhìn rộng khi làm việc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ワイド
rộng
視野
しや
tầm nhìn; tầm mắt
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
視
Thị
xem xét; nhìn
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
持
Trì
cầm; giữ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do