Dịch nghĩa:
いくらか自由時間があるときは、いつもクラシック音楽を聴くのが楽しみだ。
Khi có chút thời gian rảnh, tôi luôn thích nghe nhạc cổ điển.
Từ vựng:
Hán tự:
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận