Dịch nghĩa:
いかだは岸からずっと遠くへ漂流した。
Bè đã trôi dạt xa bờ biển.
Từ vựng:
Hán tự:
岸
Ngạn
bãi biển
遠
Viễn
xa; xa xôi
漂
Phiêu
trôi; nổi (trên chất lỏng)
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu