Dịch nghĩa:

Khi giá trị của một loại tiền tệ giảm, nền kinh tế của quốc gia đó sẽ chịu ảnh hưởng của lạm phát.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hóa hàng hóa; tài sản
Giá giá trị; giá cả
Trị giá; chi phí; giá trị
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Quốc quốc gia
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Ảnh bóng; hình bóng; ảo ảnh
Hưởng vang vọng