Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あ、は、はい・・・ごめん、
玲
れい
姉
あね
」「コラ。
幾
いく
ら
親戚
しんせき
とはいえ、
私
わたし
は
先輩
せんぱい
医師
いし
よ?
院内
いんない
ではちゃんとケジメをつけなさい」
"À, vâng... xin lỗi chị Reika." - "Này, dù là họ hàng thì tôi cũng là bác sĩ cấp cao hơn đấy nhé? Trong bệnh viện phải rõ ràng phân biệt."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
はい
vâng; đúng vậy
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
姉
あね
chị gái
幾ら
いくら
bao nhiêu
親戚
しんせき
họ hàng; quan hệ; thân thích
言う
いう
nói
私
わたくし
tôi
先輩
せんぱい
tiền bối; người đi trước
医師
いし
bác sĩ
院内
いんない
trong Quốc hội
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
玲
Linh
tiếng của ngọc
姉
Chị
chị gái
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
親
Thân
cha mẹ; thân mật
戚
Thích
đau buồn; họ hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
先
Tiên
trước; trước đây
輩
Bối
đồng chí; bạn bè; người; bạn đồng hành
医
Y
bác sĩ; y học
師
Sư
giáo viên; quân đội
院
Viện
viện; đền
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình