Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
詐欺
さぎ
師
し
と
金髪
きんぱつ
のコールガールは
下宿
げしゅく
のおかみさんを
怒
おこ
らせるには
申
さる
分
ぶん
のない
取
と
り
合
あ
わせだ。
Kẻ lừa đảo đó và cô gái điếm tóc vàng là cặp bài trùng khiến bà chủ nhà trọ tức giận.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
あの
này; ừm
詐欺師
さぎし
kẻ lừa đảo; kẻ gian lận; kẻ lừa gạt
金髪
きんぱつ
tóc vàng
コールガール
gái gọi
下宿
げしゅく
ở trọ; ăn ở; phòng và ăn
女将
おかみ
bà chủ (của một nhà trọ, nhà hàng, hoặc cửa hàng truyền thống Nhật Bản); bà chủ nhà; nữ chủ nhà; bà chủ quán trọ
申し分
もうしぶん
phàn nàn; phản đối; lỗi
無い
ない
không tồn tại
取り合わせ
とりあわせ
sự kết hợp; sự phối hợp
Hán tự:
詐
Trá
nói dối; giả dối; lừa dối; giả vờ
欺
Khi
lừa dối
師
Sư
giáo viên; quân đội
金
Kim
vàng
髪
Phát
tóc đầu
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
取
Thủ
lấy; nhận
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1