Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
暗
くら
い
雲
くも
がおそらく
雨
あめ
をもたらすだろう。
Đám mây đen kia có lẽ sẽ mang lại mưa.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
雲
くも
mây
恐らく
おそらく
có lẽ; có khả năng (nhất); rất có thể; tôi nghi ngờ; tôi dám nói; tôi e rằng
雨
あめ
mưa
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
雲
Vân
mây
雨
Vũ
mưa