Dịch nghĩa:

Quốc gia đó đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với các nước láng giềng.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Lân láng giềng
Chư nhiều; cùng nhau
Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Tuyệt ngừng; cắt đứt