Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのテーブルの
上
うえ
にある
本
ほん
を
取
と
って
下
くだ
さい。
Lấy giúp tôi quyển sách trên cái bàn kia.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
あの
này; ừm
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
本
ほん
sách; tập; kịch bản
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
上
Thượng
trên
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
取
Thủ
lấy; nhận
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém