~ている (〜te iru) Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'. JLPT N3
~ても/でも (〜te mo/demo) Biểu thị 'dù cho' hoặc 'mặc dù'; dùng để truyền đạt sự mâu thuẫn hoặc tương phản. JLPT N4
~すぎる (〜sugiru) Biểu thị rằng điều gì đó là quá mức hoặc quá đà; 'quá nhiều', 'quá', 'quá mức'. JLPT N4
~ことはない (〜koto wa nai) Biểu thị rằng không cần phải làm gì đó hoặc không có dịp để làm; 'không cần', 'không cần thiết'. JLPT N3