Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはその
切符
きっぷ
を
買
か
うために、
列
れつ
に
並
なら
ばなければなりません。
Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
切符
きっぷ
vé
買う
かう
mua; mua sắm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
列
れつ
hàng; dòng
並ぶ
ならぶ
xếp hàng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
切
Thiết
cắt; sắc bén
符
Phù
dấu hiệu; ký hiệu; bùa
買
Mãi
mua
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng