Dịch nghĩa:

Bạn phải xếp hàng để mua vé.

Hán tự:

Thiết cắt; sắc bén
Phù dấu hiệu; ký hiệu; bùa
Mãi mua
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng