Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
作文
さくぶん
には
誤
あやま
りが、もしあるにしてもほとんどない。
Nếu có lỗi trong bài văn của bạn thì cũng rất ít.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
作文
さくぶん
viết (bài luận, văn xuôi, v.v.); sáng tác
誤り
あやまり
lỗi; sai lầm; lỗi nhỏ; lỗi lập trình
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
為る
する
làm
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối