V ようが V るまいが (V you ga V ru mai ga) Diễn tả 'dù có hay không', 'bất kể điều gì xảy ra hay không'. JLPT N1
V ては (~te wa) Diễn tả một mẫu lặp lại hoặc chu kỳ, thường ngụ ý một kết quả gây khó chịu; 'mỗi khi X xảy ra, Y lại xảy ra.' JLPT N1