Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ああ。きれいなお
星
ほし
様
さま
」
呟
つぶや
いた
時
とき
、ふと
星
ほし
が
流
なが
れて、
青
あお
い
光
ひかり
がすっと
斜
はす
に、あえかな
尾
お
を
引
ひ
いて、
消
き
えた。
"Ah, những vì sao đẹp quá." - Khi tôi thì thầm, một ngôi sao băng vụt qua và tia sáng xanh lóe lên rồi biến mất.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
ああ
như thế
星
ほし
ngôi sao; hành tinh
呟く
つぶやく
lẩm bẩm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
流れる
ながれる
chảy; chảy (chất lỏng, thời gian, v.v.); chạy (mực)
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
光
ひかり
ánh sáng
斜
はす
chéo
あえか
mỏng manh; nhẹ nhàng; thoáng qua
尾
お
đuôi (động vật)
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
消える
きえる
biến mất; tan biến; khuất khỏi tầm nhìn; đi xa; mất đi
Hán tự:
星
Tinh
ngôi sao; dấu
様
Dạng
ngài; cách thức
呟
Huyền
lẩm bẩm; càu nhàu; thì thầm
時
Thời
thời gian; giờ
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
青
Thanh
xanh; xanh lá
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
斜
Tà
chéo; xiên
尾
Vĩ
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
消
Tiêu
dập tắt; tắt