開く [Khai]
空く [Không]
明く [Minh]
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
📝 đặc biệt là 開く
mở (cửa)
JP: ぐいと押すとドアは開いた。
VI: Chỉ cần đẩy mạnh thì cửa đã mở.
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
📝 đặc biệt là 開く
mở (kinh doanh)
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
📝 đặc biệt là 空く
trống rỗng
JP: 1塁があいていたので打者を歩かせた。
VI: Vì chỗ đầu tiên trống nên người đánh bóng được cho đi bộ.
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
📝 đặc biệt là 空く
trống; có sẵn
JP: 放課後は空いてますか?
VI: Bạn rảnh sau giờ học không?
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
📝 đặc biệt là 明く
hở (cổ áo)
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
📝 đặc biệt là 明く
mở (mắt, miệng)
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
📝 đặc biệt là 明く
kết thúc
Động từ Godan - đuôi “ku”Tha động từ
📝 đặc biệt là 明く
mở (mắt, miệng)
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
có lỗ; có khoảng trống
JP: その皮製の上着の両肘部分が擦り減って穴が空いた。
VI: Cả hai khuỷu tay của chiếc áo da đó đã bị mòn và thủng.
🔗 穴が開く