オラ
オーラ

Thán từ

xin chào

JP: あ、あれ?なんか・・・すっごいまけのオーラをかんじますよ?

VI: Ah, cái gì vậy? Tôi cảm thấy một luồng khí âm u ghê gớm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オラはぱらったど〜。
Tôi đã say khướt rồi.
でもよー、オラのおとうさんはしねーよ、きっと。
Nhưng này, tôi nghĩ bố tôi sẽ không thích đâu.
オラ気分きぶんくなったで。でもよ、おとうさんに滅茶苦茶めちゃくちゃおこられちまうとおもうべさ。
Tôi cảm thấy tốt hơn rồi. Nhưng tôi nghĩ bố sẽ mắng tôi thậm tệ.

Từ liên quan đến オラ