お所 [Sở]
おところ
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
địa chỉ của bạn; nơi ở của bạn
JP: 私は彼を京都御所に連れて行きました。
VI: Tôi đã đưa anh ấy đến Cung điện Hoàng gia Kyoto.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どんな所がお好きですか。
Bạn thích địa điểm nào?
観光案内所にお問い合わせください。
Vui lòng liên hệ với trung tâm thông tin du lịch.
次の停留所でお降り下さい。
Xin hãy xuống ở trạm tiếp theo.
角を曲がった所にそのお店はありますよ。
Cửa hàng đó nằm ngay sau góc.
昔むかしずっと田舎の静かな所に小さいおうちがありました。
Ngày xưa có một ngôi nhà nhỏ ở một nơi yên tĩnh ở nông thôn.
やあ、こんな所でお会いするなんて偶然ですね。世の中って狭いものですね。
Chào, gặp nhau ở đây thật là tình cờ. Thế giới thật là bé nhỏ.
お風呂から上がって脱衣所に入る時は、タオルでしっかり水気を拭き取りましょう。
Khi ra khỏi phòng tắm và vào phòng thay quần áo, hãy lau khô nước bằng khăn tắm cho kỹ.