5分 [Phân]
五分 [Ngũ Phân]
ごふん
Danh từ chung
năm phút
JP: バスは五分後に発車します。
VI: Xe buýt sẽ khởi hành sau năm phút nữa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
5分もかからなかったよ。
Chưa đến 5 phút.
5分ほど浸しましょう。
Chúng ta ngâm nó khoảng 5 phút.
あと五分!あと五分待って下さい!
Chỉ thêm năm phút nữa! Xin hãy đợi thêm năm phút!
山田君との対戦成績は5分5分だ。
Thành tích đối đầu giữa tôi và Yamada-kun là ngang nhau.
学校まで歩いて5分です。
Chỉ mất 5 phút đi bộ đến trường.
図書館まで歩いて5分です。
Chỉ mất 5 phút đi bộ đến thư viện.
もう5分待とう。
Chờ thêm 5 phút nữa thôi.
5分お待ちください。
Vui lòng đợi 5 phút.
5分待ってあげるよ。
Tôi sẽ đợi bạn 5 phút nhé.
あと5分待とう。
Chờ thêm 5 phút nữa nhé.