Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
目利き
[Mục Lợi]
めきき
🔊
Danh từ chung
sự đánh giá; người sành sỏi
Hán tự
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Từ liên quan đến 目利き
値踏み
ねぶみ
định giá; ước lượng; đánh giá
判者
はんじゃ
giám khảo (trong các cuộc thi văn học)
品評
ひんぴょう
đánh giá; bình luận
品題
ほんだい
tựa đề chương; tựa đề phần; tựa đề tập
換価
かんか
định giá; chuyển đổi (thành tiền mặt)
査定
さてい
đánh giá (giá trị, thiệt hại, v.v.); điều chỉnh (ngân sách)
積もり書き
つもりがき
bản ước tính viết tay
積り書
つもりがき
bản ước tính viết tay
積り書き
つもりがき
bản ước tính viết tay
積算
せきさん
cộng; cộng dồn
見積
みつもり
ước tính; định giá; báo giá
見積もり
みつもり
ước tính; định giá; báo giá
見積り
みつもり
ước tính; định giá; báo giá
評価
ひょうか
định giá; thẩm định; đánh giá; ước lượng; xếp hạng; phán xét
選者
せんじゃ
giám khảo
鑑定
かんてい
phán đoán; ý kiến chuyên gia; thẩm định
鑑定人
かんていにん
giám định viên; thẩm định viên
鑑定家
かんていか
giám định viên; thẩm định viên
鑑識家
かんしきか
người sành sỏi; giám định viên
Xem thêm